nhuộm màu

nhuộm màu

Câu chuyện cổ tích được nhuộm màu thần bí.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tác động làm thay đổi màu sắc: "nhuộm màu" chỉ hành động nhúng, phủ hoặc thấm một chất tạo màu lên bề mặt vật liệu (vải, tóc, giấy...) để thay đổi màu sắc ban đầu.
    • Làm cho mang sắc thái, tính chất nào đó (nghĩa bóng): "nhuộm màu" còn được dùng để nói về việc làm cho một câu chuyện, sự kiện, quan điểm mang một sắc thái, màu sắc cảm xúc hoặc tư tưởng nhất định, thường không khách quan.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • ấy đi nhuộm màu tóc thành màu xanh. ( ấy đến tiệm để thay đổi màu tóc thành màu xanh.)
    • Thợ thủ công nhuộm màu vải bằng thuốc nhuộm tự nhiên. (Người thợ dùng chất tạo màu từ thiên nhiên để thay đổi màu vải.)
  • Nghĩa bóng:

    • Câu chuyện được nhuộm màu thần bí, khiến người nghe tò mò. (Câu chuyện được thêm vào yếu tố huyền bí, tạo sự hấp dẫn.)
    • Báo chí thường nhuộm màu sự kiện để gây chú ý. (Báo chí hay làm sai lệch hoặc thêm thắt sự thật để thu hút độc giả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhuộm màu chính trị": làm cho một vấn đề mang tính chất chính trị, thường thiên vị.

    • Cuộc tranh luận bị nhuộm màu chính trị, mất đi tính khách quan. (Cuộc tranh luận bị ảnh hưởng bởi phe phái, không còn trung lập.)
  • "nhuộm màu cảm xúc": làm cho lời nói, văn bản mang đậm cảm xúc chủ quan.

    • Bài viết nhuộm màu cảm xúc, khó phân biệt thật giả. (Bài viết thiên về cảm xúc cá nhân, thiếu tính xác thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhuốm màu (động từ): mang màu sắc hoặc tính chất nào đó (thường dùng trong nghĩa bóng, ít dùng nghĩa đen).

    • Tác phẩm nhuốm màu bi quan. (Tác phẩm mang sắc thái u sầu, tiêu cực.)
  • Nhuộm (động từ): hành động thấm màu (thường chỉ dùng cho tóc, vải).

    • Nhuộm tóc đen. (Làm đen tóc bằng thuốc nhuộm.)
Từ đồng nghĩa
  • màu: thêm màu sắc vào hình vẽ, hoặc làm cho sự việc thêm phần hấp dẫn.
  • Thêm thắt: thêm chi tiết không thật vào câu chuyện (thường mang nghĩa bóng).
  • Làm sai lệch: khiến sự thật bị biến dạng (nghĩa bóng, tiêu cực).
Thành ngữ liên quan
  • Nhuộm màu huyền thoại: làm cho sự việc trở nên kỳ , khó tin.
    • Lịch sử được nhuộm màu huyền thoại qua nhiều thế hệ. (Lịch sử trở nên kỳ ảo do lời kể truyền miệng.)

Từ chứa "nhuộm màu"